Đề cương Kỹ thuật Đồ họa 2D

ĐỀ CƯƠNG KỸ THUẬT ĐỒ HỌA 2D

Thời gian đào tạo: 05 tháng – Học phí: 6.900.000 đồng – Lịch khai giảng

Module 1: Thiết kế sản phẩm (Adobe Illustrator)

1.1 Nội dung 1

  • Giới thiệu về Logo
  • Đặc điểm Logo
  • Hình thức Logo
  • Nguyên tắc cấu tạo
  • Giới thiệu – Khởi động – Thao tác về File
  • Các khái niệm cơ bản
  • Thao tác file
  • Nhóm công cụ cơ bản
  • Thao tác với các chức năng điều khiển đối tượng với hộp thoại Transform
  • Tô màu Fill – Stroke đơn sắc
  • Sử dụng lệnh Clipping Mask

1.2 Nội dung 2

  • Giới thiệu Namecard (danh thiếp)
  • Kích thước Namecard
  • Chất liệu in Namecard
  • Giới thiệu về Leaterhead (tiêu đề thư)
  • Giới thiệu về phong bì thư
  • Cấu trúc thiết kế Envelope (phong bì thư)
  • Kích thước phong bì thư
  • Nhóm công cụ Transform
  • Nhóm công cụ vẽ tự do (Pen Tool)

1.3 Nội dung 3

  • Giới thiệu Thiệp
  • Kích thước Thiệp
  • Giới thiệu Lịch
  • Kích thước Lịch
  • Quy cách thiết kế Lịch
  • Giới thiệu về Folder
  • Quy cách thiết kế Folder
  • Thao tác các lệnh trong menu Path
  • Các chức năng trong hộp thoại Palette PathFinder
  • Giới thiệu về Layer
  • Thao tác với Layer

1.4 Nội dung 4

  • Khái niệm về Brochure (tờ rơi)
  • Các hình thức Brochure
  • Giới thiệu về Nhãn, bìa CD
  • Những lưu ý khi thiết kế nhãn, bìa CD
  • Khái niệm màu sắc
  • Các thao tác tô màu cho đối tượng
  • Thao tác với đường viền
  • Công cụ văn bản
  • Các loại văn bản
  • Các phương pháp nhập văn bản
  • Hiệu chỉnh văn bản
  • Thao tác các lệnh trong Menu Type
  • Change Case

1.5 Nội dung 5

  • Khái niệm về Packaging (Bao bì)
  • Vai trò của Bao bì
  • Chức năng bảo vệ
  • Quy cách – chất liệu in Túi xách
  • Tô màu lưới bằng công cụ Mesh Tool
  • Tô màu lưới bằng lệnh Create Gradient Mesh
  • Thao tác với cọ Brush

1.6 Nội dung 6

  • Poster là gì?
  • Thiết kế Poster
  • Kích thước Poster
  • Thể loại Poster
  • Hình ảnh sử dụng trong Poster
  • Text sử dụng trong Poster
  • Thiết kế Standee
  • Kích thước Standee
  • Chất liệu in Standee
  • Thao tác với hiệu ứng Blend
  • Các lệnh liên quan đến hiệu ứng Blend
  • Thao tác với Symbol

1.7 Nội dung 7

  • Thiết kế Bìa tạp chí
  • Thiết kế Backdrop
  • Sử dụng hiệu ứng Envenlope Distort
  • Biến dạng đối tượng bằng lệnh Wrap trong Effect
  • Sử dụng Mask (mặt nạ)

1.8 Nội dung 8

  • Thiết kế bộ sản phẩm quà tặng
  • Hiệu ứng 3D
  • Crop Marks
  • Distort & Transform

1.9 Nội dung 9

  • Stylize
  • Sử dụng Perpective Grid

1.10 Nội dung 10

  • Ôn tập – Bài tập thực hành tổng hợp

Module 2: Xử lý ảnh với Photoshop

2.1 Nội dung 1

  • Giới thiệu giao diện
  • Tạo file mới
  • Sử dụng công cụ chọn vùng hình chữ nhật và công cụ chọn vùng hình Elip
  • Sử dụng các tính chất cơ bản trong hộp thoại Layer
  • Sử dụng lệnh Transform đối tượng
  • Sử dụng công cụ Type nhập VB và định dạng Font, Size, màu VB
  • Undo thao tác bằng Ctrl + Alt + Z

2.2 Nội dung 2

  • Sử dụng hộp thoại Window/History
  • Sử dụng các lệnh transform
  • Sử dụng công cụ chọn vùng
  • Tích chất cộng trừ vùng chọn
  • Feather

2.3 Nội dung 3

  • Xem kích thước file: Image/ Image Size
  • Sử dụng công cụ Crop: Cắt xén ảnh và định lại bố cục cho ảnh
  • Lọc ảnh bằng lệnh Select/Color Ranger
  • Kết hợp lệnh Select/Refine Edge
  • Sử dụng chế độ hòa trộn Blending Mode và Opacity
  • Sử dụng Văn bản

2.4 Nội dung 4

  • Sử dụng màu Gradient (Tô màu bằng công cụ và tô màu bằng Style)
  • Tô màu Stroke
  • Hiệu ứng Style

2.5 Nội dung 5

  • Hiệu ứng Style còn lại
  • Sử dụng Công cụ Path
  • Sử dụng hộp thoại Path
  • Ứng dụng tính chất Stroke Path (tô viền theo đường Path theo tính chất đơn giản của cọ Brush)
  • Sử dụng nhóm công cụ hình Shape

2.6 Nội dung 6

  • Sử dụng các tính chất cơ bản của công cụ Brush

2.7 Nội dung 7

  • Layer Mask
  • Edit/Paste Into
  • Hiệu chỉnh ánh sách: Curves/Level/Brightness Contrast/Shadow Hightlight

2.8 Nội dung 8

  • Tẩy sửa hình ảnh bằng công cụ: Spot HealingBrush/HealingBrush/Patch/CloneStamp
  • Sử dụng chế độ Quick Mash
  • Làm mịn da bằng filter

2.9 Nội dung 9

  • Chỉnh màu ảnh bằng Color Balance
  • Chỉnh màu ảnh bằng Variation
  • Chỉnh màu bằng Hue Saturation
  • Dùng Brush trang điểm ảnh chân dung

2.10 Nội dung 10

  • Chỉnh màu ảnh bằng Selective Color
  • Chỉnh màu ảnh bằng Replace Color
  • Blend màu ảnh nghệ thuật
  • Kỹ thuật làm trắng răng

Module 3: Photoshop cho thiết kế chuyên nghiệp

3.1 Nội dung 1

  • Lọc ảnh bằng Filter/KnockOut
  • Lọc ảnh bằng nhóm công cụ Eraser
  • Lọc ảnh bằng Blending Mode
  • Sử dụng Filter/Liquify

3.2 Nội dung 2

  • Ôn lại các công cụ chỉnh sửa ảnh (Spot Healing Brush, Healing Brush, Patch, CloneStamp)
  • Sử dụng công cụ Content Awave Move
  • Sử dụng công cụ Red Eye
  • Phân biệt các thuật toán Content Awave
  • Content Awave Move
  • Content Awave Fill
  • Content Awave Scale
  • Ghép áo
  • Sử dụng lệnh menu Edit/Puppet Warp

3.3 Nội dung 3

  • Chỉnh sửa ảnh trầy sướt
  • Sử dụng nhóm công cụ: Dodge/Burnn/Sponge
  • Sử dụng nhóm công cụ Blur/Sharpen/Smudge
  • Sử dụng nhóm Filter làm mịn, làm rõ ảnh
  • Chuyển ảnh trắng đen sang màu

3.4 Nội dung 4

  • Sử dụng hộp thoại Channel
  • Sử dụng hộp thoại Action

3.5 Nội dung 5

  • Sử dụng hệ màu Lab
  • Hiệu ứng với cọ Brush
  • Kỹ thuật dùng màu Pattern

3.6 Nội dung 6

  • Các lệnh chuyển ảnh màu thành trắng đen
  • Sáng tạo với ảnh đơn màu
  • Các lệnh chỉnh màu còn lại nhóm Adjustment

3.7 Nội dung 7

  • Các kỹ thuật làm việc với text
  • Sử dụng hiệu ứng phản chiếu
  • Các filter Ánh sáng
  • Sử dụng hiệu ứng Filter cài thêm: Eye Candy

3.8 Nội dung 8

  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Blur
  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Distor

3.9 Nội dung 9

  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Distor (tiếp theo)
  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Artistic
  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Brush Stroke
  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Sketch

3.10 Nội dung 10

  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Stylize
  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Texture
  • Sử dụng hiệu ứng Filter/Pixelate
  • Sử dụng khung lưới: View/Show Grid
  • Bài tập thực hành tổng hợp

Module 4: Dàn trang tạp chí – Kỹ năng vẽ thiết kế

4.1 Nội dung 1

  • Giới thiệu tổng quan về Adobe InDesign
  • Các khái niệm cơ bản
  • Quản lý file
  • Một số công cụ cơ bản

4.2 Nội dung 2

  • Công cụ về Pen tool và text tool
  • Các tùy chọn đường viền – Palette Align
  • Màu sắc
  • Tạo và áp dụng khung frame
  • Hiệu chỉnh khung

4.3 Nội dung 3

  • Các công cụ biến đổi đối tượng
  • Palette PathFinder
  • Định dạng kí tự (character Style)
  • Định dạng đoạn văn bản (paragragh)

4.4 Nội dung 4

  • Áp dụng Text Wrap
  • Các tạo Guide – grid
  • Nhập và trình bày text
  • Áp dụng Styles

4.5 Nội dung 5

  • Tạo – ứng dụng trang Master
  • Bảng Table – các định dạng bảng biểu
  • Áp dụng hiệu ứng

4.6 Nội dung 6

  • Tạo mục lục
  • Export tài liệu
  • Đóng gói tài liệu

4.7 Nội dung 7

  • Giới thiệu – Khởi động – Giao diện phần mềm CorelDraw
  • Thay đổi kích thước trang giấy, đơn vị sử dụng
  • Nhóm công cụ cơ bản
  • Thao tác với các chức năng điều khiển đối tượng (Copy, dịch chuyển, xoay, kéo nghiêng, lật đối xứng, thay đổi kích thước,…) một cách tự do
  • Align and Distribute
  • Order
  • Group/Ungroup – Ungroup All
  • Lock/Unlock
  • Thao tác với lệnh Guideline

4.8 Nội dung 8

  • Công cụ Freehand, Bezier
  • Chuyển đối tượng từ cơ bản thành tự do để hiệu chỉnh
  • Công cụ định dạng (Shape tool)
  • Ứng dụng Shape Tool để hiệu chỉnh
  • Lệnh menu Arrange/Combine – Break Apart

4.9 Nội dung 9

  • Thao tác với nhóm lệnh Shapping
  • Công cụ tô màu Interactive Fill
  • Ứng dụng tô màu lưới cho đối tượng bằng công cụ Mesh
  • Giới thiệu văn bản
  • Văn bản Artistic – Văn bản Paragragh
  • Nhập văn bản
  • Sử dụng lệnh Fit Text To Path để thực hiện Logo
  • Chuyển đổi Text thành đối tượng tự do để hiệu chỉnh
  • Hiệu ứng Transparency

4.10 Nội dung 10

  • Hiệu ứng Blend
  • DropShadow
  • Cách tạo mã vạch Hiệu ứng Add Perspective
  • Hiệu ứng PowerClip

Phòng đào tạo | CSP.

Trả lời